Tỷ lệ ‘chọi’ của 1 vài trường năm 2008

 

Thi đh #:-s thật mệt, nhưng học đại học còn mệt hơn, giờ này năm ngoái mình vẫn vừa ôn và vừa cân nhắc xem chọn trường nào để thi, và 1 thông tin quan trọng đó là tỷ lệ “chọi”…

 

1. ĐH Bách Khoa Hà Nội

 

Theo ông Dương Đức Hồng, trưởng phòng đào tạo trường ĐH Bách khoa HN thì số lượng hồ sơ ĐKDT năm 2008 của trường khoảng 12.000 bộ, trong đó khối D có khoảng 1.000 bộ. Như vậy số lượng hồ sơ năm 2008 của trường tương đương so với năm trước.

Năm 2008, trường ĐH Bách khoa HN tuyển sinh 3.870 chỉ tiêu hệ ĐH trong đó có 160 chỉ tiêu ngành cử nhân Tiếng Anh. Như vậy, tỷ lệ “chọi” khối A của trường là 1 “chọi” 3; Khối D là 1 “chọi” 6,3.

 

2. ĐH Xây dựng HN

Theo thông tin từ Phòng đào tạo nhà trường thì có khoảng 13.000 thí sinh đăng ký dự thi vào trường. Tuy nhiên vào thời điểm hiện tại chưa thể thống kê được số thí sinh đăng ký dự thi khối V do nhiều hồ sơ ĐKDT không hợp lệ

Theo quy định tuyển sinh của trường thì thí sinh dự thi khối V bắt buộc phải tham gia kì thi sơ tuyển trước đó song có khá nhiều thí sinh chưa qua sơ tuyển vẫn nộp hồ sơ ĐKDT.

Để giải quyết vấn đề này, một cán bộ của Phòng đào tạo cho biết: Tất cả những thí sinh làm hồ sơ ĐKDT khối V không hợp lệ sẽ được chuyển sang dự thi khối A.

Năm 2008, trường ĐH Xây dựng Hà Nội tuyển sinh 3.300 chỉ tiêu như vậy tỷ lệ “chọi” vào khoảng 1 “chọi” 4.

3. ĐH Hà Nội

Theo thông tin từ Phòng đào tạo của trường ĐH Hà Nội thì tính sơ bộ bước đầu trường có khoảng 5.000 hồ sơ ĐKDT khối A và hơn 10.000 hồ sơ ĐKDT khối D.

Năm 2008, trường ĐH Hà Nội tuyển sinh 1.500 chỉ tiêu, trong đó chỉ tiêu khối A khoảng gần 300 chỉ tiêu còn lại là khoảng 1.200 chỉ tiêu khối D. Như vậy tỷ lệ “chọi” khối A của trường năm nay sẽ ở mức 1 “chọi” 16; còn đối với khối D ở mức 1 “chọi” 8,3.

4. ĐH Kinh tế TPHCM

Tổng số hồ sơ ĐKDT vào trường ĐH Kinh tế TPHCM là gần 30.000 bộ. Năm 2008, trường tuyển sinh 5.500 chỉ tiêu nên tỷ lệ chọi sẽ ở mức 1 “chọi” 5,4.

(Theo dân trí)

Còn đây là toàn bộ tỷ lệ chọi của năm 2007

 STT  Tên trường  Mã  Hồ sơ  Chỉ tiêu
1 ĐH Quốc gia Hà Nội     4.900
2 Khoa Kinh tế QHE 5.026 330
3 ĐH Ngoại ngữ QHF 4.405 1.200
4 ĐH Công nghệ QHI 3.386 560
5 Khoa Luật QHL 2.025 280
6 Khoa Sư phạm QHS 1.794 280
7 ĐH Khoa học Tự nhiên QHT 5.178 1.060
8 ĐH Khoa học XH&NV QHX 8.219 1.109
9 ĐH Quốc gia TP HCM     12.290
10 ĐH Bách khoa QSB 9.818 3.500
11 ĐH Công nghệ Thông tin QSC 2.447 600
12 Khoa Kinh tế QSK 8.984 1.600
13 ĐH Quốc tế QSQ 2.132 500
14 ĐH Khoa học Tự nhiên QST 13.808 3.440
15 ĐH Khoa học XH&NV QSX 11.572 2.650
16 ĐH Đà Nẵng     8.250
17 ĐH Ngoại ngữ DDF 4.275 870
18 ĐH Bách khoa DDK 12.062 2.610
17 Phân hiệu ĐH Đà Nẵng (Kon Tum) DDP 512 320
20 ĐH Kinh tế DDQ 15.009 1.350
21 ĐH Sư phạm DDS 12.368 1.450
22 CĐ Công nghệ DDC 1.815 1.200
23 CĐ Công nghệ Thông tin DDI 575 440
24 ĐH Huế     6.490
25 Khoa GD Thể chất DHC 1.301 120
26 ĐH Ngoại ngữ DHF 2.980 680
27 ĐH Kinh tế DHK 8.109 860
28 ĐH Nông lâm DHL 9.738 1.200
29 ĐH Nghệ thuật DHN 1.548 220
30 ĐH Sư phạm DHS 12.031 1.270
31 ĐH Khoa học DHT 10.380 1.540
32 ĐH Y DHY 7.011 600
33 ĐH Thái Nguyên     9.300
34 ĐH Kinh tế & QTKD DTE 6.918 600
35 ĐH Kỹ thuật Công nghiệp DTK 11.115 1.700
36 ĐH Nông lâm DTN 6.225 1.240
37 Khoa CNTT DTC 1.706 400
38 ĐH Sư phạm TNS 21.483 1.960
39 ĐH Y khoa TNY 7.420 550
40 Khoa Khoa học TN&XH TNZ 1.183 600
41 CĐ Kinh tế Kỹ thuật DTU 462 2.250
42 ĐH An Giang TAG 15.053  
43 ĐH Bách khoa Hà Nội BKA 12.076 6.370
44 ĐH Bạc Liêu DBL 1.062 1.100
45 ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu DBV 855 1.000
46 ĐH Cần Thơ TCT 64.911 5.800
47 ĐH Chu Văn An DCA 856 950
48 ĐH Công Đoàn LDA 12.852 1.100
49 ĐH Công nghiệp Hà Nội DCN 36.674 1.900
50 ĐH Công nghiệp TP HCM HUI 47.153 4.400
51 ĐH Điện lực DDL 7.117  
52 ĐH Đà Lạt TDL 17.114 3.300
53 ĐH Giao thông Vận tải (CS1) GHA 10.184 2.670
54 ĐH Giao thông Vận tải (CS2) GSA 1.733 800
55 ĐH Giao thông Vận tải TPHCM GTS 11.814 2.120
56 ĐH Hà Nội NHF 6.364 1.500
57 ĐH Hồng Đức HDT 10.670 2.370
58 ĐH Hàng hải HHA 15.176 2.690
59 ĐH Hùng Vương THV 4.768 800
60 ĐH Kinh doanh – Công nghệ DQK 21.019 2.070
61 ĐH Kinh tế Quốc dân KHA 24.556 4.000
62 ĐH Kinh tế TP HCM KSA 50.042 5.000
63 ĐH Kiến trúc Hà Nội KTA 4.249 1.200
64 ĐH Kiến trúc Đà Nẵng KTD 780 500
65 ĐH Kiến trúc TP HCM KTS 8.052 1.050
66 ĐH Lao động – Xã hội (CS2) DLS 138 600
67 ĐH Lao động – Xã hội (CS1) DLX 7.228 1.200
68 ĐH Lâm nghiệp LNH 7.291 1.150
69 ĐH Luật Hà Nội LPH 13.771 1.430
70 ĐH Luật TP HCM LPS 12.172 1.100
71 ĐH Mở Bán công TP HCM MBS 24.482 3.600
72 Viện ĐH Mở Hà Nội MHN 17.138 2.800
73 ĐH Mỏ – Địa chất MDA 12.585 2.530
74 ĐH Mỹ thuật Công nghiệp MTC 2.192 350
75 ĐH Mỹ thuật Hà Nôi MTH 6 75
76 ĐH Mỹ thuật TP HCM MTS 33 120
77 HV Ngân hàng NHH 12.914 2.570
78 ĐH Ngân hàng TP HCM NHS 11.267 1.700
79 ĐH Nha Trang (CS2) TSB 2.474 2.650
80 ĐH Nha Trang (CS1) TSN 10.108
81 ĐH Nha Trang (CS3) TSS 153
82 ĐH Nông lâm TP HCM NLS 51.550  
83 ĐH Nông nghiệp 1 NNH 47.084 2.900
84 ĐH Ngoại thương (CS1) NTH 8.713 2.800
85 ĐH Ngoại thương (CS2) NTS 2.913
86 ĐH Quảng Bình DQB 6.377 2.010
87 ĐH Quang Trung DQT 966 1.300
88 ĐH Quy Nhơn DQN 25.856 3.500
89 ĐH Sân khấu Điện ảnh SKD 1.895 220
90 ĐH Sư phạm Đồng Tháp SPD 12.061 2.800
91 ĐH Sư phạm Hà Nội SPH 13.455 2.200
92 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 SP2 10.169 1.600
93 ĐH Sư phạm TP HCM SPS 21.856 2.250
94 ĐH SP Kỹ thuật Hưng Yên SKH 2.220 1.550
95 ĐH SP Kỹ thuật Nam Định SKN 893 1.100
96 ĐH SP Kỹ thuật TP HCM SPK 13.911 3.200
97 ĐH SP Kỹ thuật Vinh SKV 2.323 1.450
98 ĐH SP Nghệ thuật TW GNT 4.284 800
99 ĐH SP TDTT TP HCM STS 3.344 630
100 ĐH SP TDTT Hà Tây TDH 7.491 750
101 ĐH Thể dục Thể thao (CS1) TDB 5.741 800
102 ĐH Thể dục Thể thao (CS2) TDD 1.829 200
103 ĐH Thể dục Thể thao 2 TDS 4.114 400
104 ĐH Tây Bắc TTB 17.656 1.930
105 ĐH Tây Đô DTD 1.958 1.350
106 ĐH Tây Nguyên TTN 22.142 2.150
107 ĐH Tiền Giang TTG 5.980  
108 ĐH Thủy lợi (CS1) TLA 6.415 1.455
109 ĐH Thủy lợi (CS2) TLS 625 395
110 ĐH Thương mại TMA 29.296 2.970
111 ĐH Trà Vinh DVT 4.863 1.400
112 ĐH Văn hóa Hà Nội VHH 6.572 800
113 ĐH Văn hóa TP HCM VHS 3.088 800
114 ĐH VH – NT Quân đội (CS1) ZNH 380  
115 ĐH VH – NT Quân đội (CS2) ZNS 183  
116 Nhạc viện TP HCM NVS 17 250
117 ĐH Vinh TDV 13.043 3.300
118 ĐH Xây dựng Hà Nội XDA 9.681 3.100
119 ĐH Dược Hà Nội DKH 2.517 500
120 ĐH Điều dưỡng Nam Định YDD 3.459 500
121 ĐH Y Hà Nội YHB 10.461 800
122 ĐH Y Hải Phòng YPB 7.053 500
123 ĐH Y Thái Bình YTB 8.799 500
124 ĐH Y Dược Cần Thơ YCT 9.607 420
125 ĐH Y Dược TP HCM YDS 27.350 1.100
126 ĐH Y tế Công cộng YTC 2.407 120
127 TT ĐT và Bồi dưỡng CBYT TYS 1.086 120
128 ĐH DL Bình Dương DBD 2.449 1.700
129 ĐH DL Công nghệ Sài Gòn DSG 761 1.500
130 ĐH DL Cửu Long DCL 1.583 1.700
131 ĐH DL Đông Đô DDD 693 1.100
132 ĐH DL Duy Tân DDT 987 1.850
133 ĐH DL Hồng Bàng DHB 3.169 2.300
134 ĐH DL Hải Phòng DHP 983 1.950
135 ĐH Tư thục Hoa Sen DTH 10.074 1.550
136 ĐH DL Hùng Vương DHV 1.975 1.100
137 ĐH DL Kỹ thuật – CN THCM DKC 10.395 1.870
138 ĐH DL Lạc Hồng DLH 3.098 1.700
139 ĐH DL Lương Thế Vinh DTV 421 1.630
140 ĐH Bán công Marketing DMS 9.436 1.594
141 ĐH DL Ngoại ngữ – Tin học DNT 4.579 1.650
142 ĐH DL Phương Đông DPX 3.629 1.650
143 ĐH DL Phú Xuân DPX 1.148 1.200
144 ĐH DL Thăng Long DTL 3.147 1.300
145 ĐH BC Tôn Đức Thắng DTT 10.868 2.850
146 ĐH DL Văn Hiến DVH 862 1.600
147 ĐH DL Văn Lang DVL 3.189 2.200
148 ĐH DL Yersin Đà Lạt DYD 638 1.200
149 HV Báo chí – Tuyên truyền TGC 5.652 870
150 HV Công nghệ BCVT (CS1) BVH 3.353 800
151 HV Công nghệ BCVT (CS2) BVS 1.266 800
152 HV Hàng không HHK 1.217 120
153 HV Hành chính QG (CS1) HCH 2.785 490
154 HV Hành chính QG (CS2) HCS 2.968 480
155 HV Quan hệ Quốc tế HQT 3.665 350
156 HV Quản lý Giáo dục HVQ 2656 500
157 HV Tài chính HTC 9.756 2.300
158 HV Y học cổ truyền HYD 3503 350
159 HV Kỹ thuật QS (DS. CS 1) DQH 1.351 540
160 HV Kỹ thuật QS (DS. CS 2) DQS 9
161 HV Kỹ thuật Mật mã KMA 751 250
162 HV Quân y – Cơ sở 1 DYH 717 100
163 HV Quân y – Cơ sở 2 DYS 63
164 SQ Công binh – CĐ (DS. CS1) ZCH 15 130
165 SQ Công binh – CĐ (DS. CS2) ZCS 39
166 SQ Thông tin – CĐ (DS. CS1) ZTH 37 130
167 SQ Thông tin – CĐ (DS. CS2) ZTS 227

Nguồn BGD&ĐT                                         (Theo Vnexpress)

Trả lời

© 2010-2013 As247 Blog. All Rights Reserved. 1,575